TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辐射对称

fúshèduìchèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輻射對稱

Âm Hán Việt BỨC XẠ ĐỐI XỨNG

辐射对称 nghĩa là đối xứng tỏa tròn.

Nghĩa của 辐射对称

fúshèduìchèn

BỨC XẠ ĐỐI XỨNGphồn thể 輻射對稱
  1. Đối xứng tỏa tròn

Câu hỏi thường gặp

辐射对称 nghĩa là gì?

辐射对称 (fúshèduìchèn) nghĩa là đối xứng tỏa tròn.

辐射对称 đọc thế nào?

辐射对称 đọc là fúshèduìchèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 辐射对称 là gì?

Âm Hán Việt của 辐射对称 là "bức xạ đối xứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.