TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辐射敏感性

fúshèmǐngǎnxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輻射敏感性

Âm Hán Việt BỨC XẠ MẪN CẢM TÍNH

辐射敏感性 nghĩa là độ nhạy bức xạ.

Nghĩa của 辐射敏感性

fúshèmǐngǎnxìng

BỨC XẠ MẪN CẢM TÍNHphồn thể 輻射敏感性
  1. Độ nhạy bức xạ

Câu hỏi thường gặp

辐射敏感性 nghĩa là gì?

辐射敏感性 (fúshèmǐngǎnxìng) nghĩa là độ nhạy bức xạ.

辐射敏感性 đọc thế nào?

辐射敏感性 đọc là fúshèmǐngǎnxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辐射敏感性 là gì?

Âm Hán Việt của 辐射敏感性 là "bức xạ mẫn cảm tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.