TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辐射警告标志

fúshèjǐnggàobiāozhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輻射警告標志

Âm Hán Việt BỨC XẠ CẢNH CÁO TIÊU CHÍ

辐射警告标志 nghĩa là Biểu tượng cảnh báo phóng xạ.

Nghĩa của 辐射警告标志

fúshèjǐnggàobiāozhì

BỨC XẠ CẢNH CÁO TIÊU CHÍphồn thể 輻射警告標志
  1. Biểu tượng cảnh báo phóng xạ

Câu hỏi thường gặp

辐射警告标志 nghĩa là gì?

辐射警告标志 (fúshèjǐnggàobiāozhì) nghĩa là Biểu tượng cảnh báo phóng xạ.

辐射警告标志 đọc thế nào?

辐射警告标志 đọc là fúshèjǐnggàobiāozhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 辐射警告标志 là gì?

Âm Hán Việt của 辐射警告标志 là "bức xạ cảnh cáo tiêu chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.