TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辑集

jíjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輯集

Âm Hán Việt TẬP TẬP

辑集 nghĩa là Sưu tầm và biên soạn.

Nghĩa của 辑集

jíjí

TẬP TẬPphồn thể 輯集
  1. Sưu tầm và biên soạn

Câu hỏi thường gặp

辑集 nghĩa là gì?

辑集 (jíjí) nghĩa là Sưu tầm và biên soạn.

辑集 đọc thế nào?

辑集 đọc là jíjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 辑集 là gì?

Âm Hán Việt của 辑集 là "tập tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.