输
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輸
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thâu, thú, du
输 nghĩa là thua, bị đánh bại, vận chuyển.
Nghĩa của 输
shū
THÂUphồn thể 輸- Thua; bị đánh bại
- dạng kết hợp Vận chuyển
- văn học Quyên góp; đóng góp
- thông tục Nhập (mật khẩu)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 输
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 输
Thành ngữ có 输
Câu hỏi thường gặp
输 nghĩa là gì?
输 (shū) nghĩa là thua, bị đánh bại, vận chuyển.
输 đọc thế nào?
输 đọc là shū (pinyin).
Âm Hán Việt của 输 là gì?
Âm Hán Việt của 输 là "thâu".