TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

输入设备

shūrùshèbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輸入設備

Âm Hán Việt THÂU NHẬP THIẾT BỊ

输入设备 nghĩa là thiết bị nhập.

Nghĩa của 输入设备

shūrùshèbèi

THÂU NHẬP THIẾT BỊphồn thể 輸入設備
  1. Thiết bị nhập (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

输入设备 nghĩa là gì?

输入设备 (shūrùshèbèi) nghĩa là thiết bị nhập.

输入设备 đọc thế nào?

输入设备 đọc là shūrùshèbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 输入设备 là gì?

Âm Hán Việt của 输入设备 là "thâu nhập thiết bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.