输出
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輸出
输出 nghĩa là xuất khẩu, đầu ra.
Nghĩa của 输出
shūchū
THÂU XUẤTĐộng từphồn thể 輸出- Xuất khẩu
- Đầu ra
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 输出
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
输出 nghĩa là gì?
输出 (shūchū) nghĩa là xuất khẩu, đầu ra.
输出 đọc thế nào?
输出 đọc là shūchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 输出 là gì?
Âm Hán Việt của 输出 là "thâu xuất".