TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

输出

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shūchū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輸出

Âm Hán Việt THÂU XUẤT

输出 nghĩa là xuất khẩu, đầu ra.

Nghĩa của 输出

shūchū

THÂU XUẤTĐộng từphồn thể 輸出
  1. Xuất khẩu
  2. Đầu ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 输出

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

输出 nghĩa là gì?

输出 (shūchū) nghĩa là xuất khẩu, đầu ra.

输出 đọc thế nào?

输出 đọc là shūchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 输出 là gì?

Âm Hán Việt của 输出 là "thâu xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.