TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

输家

shūjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輸家

Âm Hán Việt THÂU GIA

输家 nghĩa là Kẻ thua (trái với người thắng 赢家 (yíngjiā)).

Nghĩa của 输家

shūjiā

THÂU GIADanh từphồn thể 輸家
  1. Kẻ thua (trái với người thắng 赢家 (yíngjiā))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 输家

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

输家 nghĩa là gì?

输家 (shūjiā) nghĩa là Kẻ thua (trái với người thắng 赢家 (yíngjiā)).

输家 đọc thế nào?

输家 đọc là shūjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 输家 là gì?

Âm Hán Việt của 输家 là "thâu gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.