TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

输赢

shūyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輸贏

Âm Hán Việt THÂU DOANH

输赢 nghĩa là thắng hoặc thua, kết quả.

Nghĩa của 输赢

shūyíng

THÂU DOANHDanh từ, Động từphồn thể 輸贏
  1. Thắng hoặc thua
  2. Kết quả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 输赢

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

输赢 nghĩa là gì?

输赢 (shūyíng) nghĩa là thắng hoặc thua, kết quả.

输赢 đọc thế nào?

输赢 đọc là shūyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 输赢 là gì?

Âm Hán Việt của 输赢 là "thâu doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.