输送媒介 (shūsòngméijiè) nghĩa là môi trường vận chuyển.
输送媒介 đọc thế nào?
输送媒介 đọc là shūsòngméijiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 输送媒介 là gì?
Âm Hán Việt của 输送媒介 là "thâu tống môi giới".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.