TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

输送媒介

shūsòngméijiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輸送媒介

Âm Hán Việt THÂU TỐNG MÔI GIỚI

输送媒介 nghĩa là môi trường vận chuyển.

Nghĩa của 输送媒介

shūsòngméijiè

THÂU TỐNG MÔI GIỚIphồn thể 輸送媒介
  1. Môi trường vận chuyển

Câu hỏi thường gặp

输送媒介 nghĩa là gì?

输送媒介 (shūsòngméijiè) nghĩa là môi trường vận chuyển.

输送媒介 đọc thế nào?

输送媒介 đọc là shūsòngméijiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 输送媒介 là gì?

Âm Hán Việt của 输送媒介 là "thâu tống môi giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.