TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

输送

shūsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輸送

Âm Hán Việt THÂU TỐNG

输送 nghĩa là vận chuyển, truyền tải.

Nghĩa của 输送

shūsòng

THÂU TỐNGĐộng từphồn thể 輸送
  1. Vận chuyển; truyền tải; giao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 输送

Đồng nghĩa

Từ ghép có 输送

Câu hỏi thường gặp

输送 nghĩa là gì?

输送 (shūsòng) nghĩa là vận chuyển, truyền tải.

输送 đọc thế nào?

输送 đọc là shūsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 输送 là gì?

Âm Hán Việt của 输送 là "thâu tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.