TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辔

pèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轡

Âm Hán Việt BÍ
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bí

辔 nghĩa là dây cương, dây cầm.

Nghĩa của 辔

pèi

BÍphồn thể 轡
  1. Dây cương; dây cầm

Từ ghép có 辔

Thành ngữ có 辔

  • 揽辔澄清 — Nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia
  • 长辔远驭 — Kiểm soát từ xa

Câu hỏi thường gặp

辔 nghĩa là gì?

辔 (pèi) nghĩa là dây cương, dây cầm.

辔 đọc thế nào?

辔 đọc là pèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 辔 là gì?

Âm Hán Việt của 辔 là "bí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.