TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辗

zhǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輾

Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 14

辗 nghĩa là lăn qua một bên, lật nửa người.

Nghĩa của 辗

zhǎn

phồn thể 輾
  1. Lăn qua một bên
  2. Lật nửa người

Từ ghép có 辗

Thành ngữ có 辗

  • 辗转反侧 — Trằn trọc không yên (trên giường)

Câu hỏi thường gặp

辗 nghĩa là gì?

辗 (zhǎn) nghĩa là lăn qua một bên, lật nửa người.

辗 đọc thế nào?

辗 đọc là zhǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.