TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辘轳

lùlu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轆轤

Âm Hán Việt LỘC LÔ

辘轳 nghĩa là ròng rọc giếng, tời quay.

Nghĩa của 辘轳

lùlu

LỘC LÔDanh từphồn thể 轆轤
  1. Ròng rọc giếng
  2. Tời quay
  3. Bàn xoay thợ gốm

Câu hỏi thường gặp

辘轳 nghĩa là gì?

辘轳 (lùlu) nghĩa là ròng rọc giếng, tời quay.

辘轳 đọc thế nào?

辘轳 đọc là lùlu (pinyin).

Âm Hán Việt của 辘轳 là gì?

Âm Hán Việt của 辘轳 là "lộc lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.