辛丑 nghĩa là Năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021.
Nghĩa của 辛丑
xīnchǒu
TÂN SỬUDanh từ
Năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021
Xem 辛丑条约, Điều ước Tân Sửu năm 1901 kết thúc can thiệp của 8 nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
Câu hỏi thường gặp
辛丑 nghĩa là gì?
辛丑 (xīnchǒu) nghĩa là Năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021.
辛丑 đọc thế nào?
辛丑 đọc là xīnchǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 辛丑 là gì?
Âm Hán Việt của 辛丑 là "tân sửu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.