TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辛

xīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN
Bộ thủ: 辛 (tân) · bộ số 160 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱立十,⿱亠𢆉 Mọi âm Hán Việt của chữ: tân

辛 nghĩa là cay hoặc nồng, vất vả.

Nghĩa của 辛

xīn

TÂN
  1. vị Cay hoặc nồng
  2. Vất vả
  3. Cực nhọc
  4. Đau khổ
  5. Thứ tám trong thứ tự
  6. Thứ tám trong mười Thiên Can 十天干 (shítiāngān)
  7. Chữ "H" hoặc số La Mã "VIII" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
  8. Điểm la bàn cổ của Trung Quốc: 285°
  9. Bát giác

Xīn

TÂNtên riêng
  1. họ Họ Xīn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辛

Đồng nghĩa

Từ ghép có 辛

Thành ngữ có 辛

  • 千辛万苦 — Chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân
  • 含辛茹苦 — Chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả
  • 不辞辛苦 — Không quản khó khăn
  • 备尝辛苦 — Đã chịu mọi gian khổ
  • 辛勤耕耘 — Nỗ lực chăm chỉ và siêng năng

Câu hỏi thường gặp

辛 nghĩa là gì?

辛 (xīn, xīn) nghĩa là cay hoặc nồng, vất vả.

辛 đọc thế nào?

辛 đọc là xīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 辛 là gì?

Âm Hán Việt của 辛 là "tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.