TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辛丑条约

Xīnchǒu Tiáoyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辛丑條約

Âm Hán Việt TÂN SỬU ĐIỀU ƯỚC

辛丑条约 nghĩa là Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn.

Nghĩa của 辛丑条约

Xīnchǒu Tiáoyuē

TÂN SỬU ĐIỀU ƯỚCphồn thể 辛丑條約tên riêng
  1. Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

Câu hỏi thường gặp

辛丑条约 nghĩa là gì?

辛丑条约 (xīnchǒu tiáoyuē) nghĩa là Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn.

辛丑条约 đọc thế nào?

辛丑条约 đọc là Xīnchǒu Tiáoyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 辛丑条约 là gì?

Âm Hán Việt của 辛丑条约 là "tân sửu điều ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.