辛亥革命 nghĩa là Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại Nhà Thanh.
Nghĩa của 辛亥革命
Xīnhài Gémìng
TÂN HỢI CÁCH MỆNHTên riêngtên riêng
Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại Nhà Thanh
Câu hỏi thường gặp
辛亥革命 nghĩa là gì?
辛亥革命 (xīnhài gémìng) nghĩa là Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại Nhà Thanh.
辛亥革命 đọc thế nào?
辛亥革命 đọc là Xīnhài Gémìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 辛亥革命 là gì?
Âm Hán Việt của 辛亥革命 là "tân hợi cách mệnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.