TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辞章

cízhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辭章

Âm Hán Việt TỪ CHƯƠNG

辞章 nghĩa là thơ và văn xuôi, tu từ.

Nghĩa của 辞章

cízhāng

TỪ CHƯƠNGDanh từphồn thể 辭章
  1. Thơ và văn xuôi
  2. Tu từ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辞章

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辞章 nghĩa là gì?

辞章 (cízhāng) nghĩa là thơ và văn xuôi, tu từ.

辞章 đọc thế nào?

辞章 đọc là cízhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辞章 là gì?

Âm Hán Việt của 辞章 là "từ chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.