TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辟室

pìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闢室

Âm Hán Việt TỊCH THẤT

辟室 nghĩa là mở phòng.

Nghĩa của 辟室

pìshì

TỊCH THẤTphồn thể 闢室
  1. nghĩa đen Mở phòng
  2. nghĩa bóng Ẩn mình trong phòng yên tĩnh
  3. Đằng sau cánh cửa đóng kín

Câu hỏi thường gặp

辟室 nghĩa là gì?

辟室 (pìshì) nghĩa là mở phòng.

辟室 đọc thế nào?

辟室 đọc là pìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 辟室 là gì?

Âm Hán Việt của 辟室 là "tịch thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.