TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辟

pì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闢

Âm Hán Việt TỊCH
Bộ thủ: 辛 (tân) · bộ số 160 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịch, phách, loan

辟 nghĩa là mở, mở ra.

Nghĩa của 辟

pì

TỊCHphồn thể 闢
  1. Mở (cửa)
  2. Mở ra (để phát triển)
  3. Xua tan; bác bỏ; cự tuyệt
  4. hình thức kết hợp Sâu sắc; thấu triệt

pì

TỊCH
  1. Luật hình
  2. Sự biến thể của 辟 (pì)

bì

  1. văn học Vua; quân vương
  2. văn học, của quân vương Triệu hồi vào phục vụ chính thức
  3. văn học Tránh né (biến thể của 避 (bì))
  4. văn học Đẩy lui (biến thể của 避 (bì))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 辟

Thành ngữ có 辟

  • 开天辟地 — Khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ 盘古 (Pángǔ)
  • 独辟蹊径 — Mở lối đi mới (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo
  • 另辟蹊径 — Đi đường khác
  • 鞭辟入里 — Sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

辟 nghĩa là gì?

辟 (pì, bì) nghĩa là mở, mở ra.

辟 đọc thế nào?

辟 đọc là pì (pinyin).

Âm Hán Việt của 辟 là gì?

Âm Hán Việt của 辟 là "tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.