辟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 闢
Bộ thủ: 辛 (tân) · bộ số 160 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tịch, phách, loan
辟 nghĩa là mở, mở ra.
Nghĩa của 辟
pì
TỊCHphồn thể 闢- Mở (cửa)
- Mở ra (để phát triển)
- Xua tan; bác bỏ; cự tuyệt
- hình thức kết hợp Sâu sắc; thấu triệt
pì
TỊCH- Luật hình
- Sự biến thể của 辟 (pì)
bì
- văn học Vua; quân vương
- văn học, của quân vương Triệu hồi vào phục vụ chính thức
- văn học Tránh né (biến thể của 避 (bì))
- văn học Đẩy lui (biến thể của 避 (bì))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辟
Đồng nghĩa
Từ ghép có 辟
Thành ngữ có 辟
Câu hỏi thường gặp
辟 nghĩa là gì?
辟 (pì, bì) nghĩa là mở, mở ra.
辟 đọc thế nào?
辟 đọc là pì (pinyin).
Âm Hán Việt của 辟 là gì?
Âm Hán Việt của 辟 là "tịch".