TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辟谷

bìgǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辟穀

Âm Hán Việt TỊCH CỐC

辟谷 nghĩa là tránh ăn ngũ cốc, ăn chay.

Nghĩa của 辟谷

bìgǔ

TỊCH CỐCĐộng từphồn thể 辟穀
  1. Đạo giáo Tránh ăn ngũ cốc; ăn chay
  2. Cũng đọc là pìgǔ

Câu hỏi thường gặp

辟谷 nghĩa là gì?

辟谷 (bìgǔ) nghĩa là tránh ăn ngũ cốc, ăn chay.

辟谷 đọc thế nào?

辟谷 đọc là bìgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 辟谷 là gì?

Âm Hán Việt của 辟谷 là "tịch cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.