辟邪
giọng máy của trình duyệt
辟邪 nghĩa là trừ tà.
Nghĩa của 辟邪
bìxié
Danh từ, Động từ- Trừ tà
- Con vật huyền thoại giống sư tử trừ tà (cũng gọi là 貔貅 (píxiū))
Câu hỏi thường gặp
辟邪 nghĩa là gì?
辟邪 (bìxié) nghĩa là trừ tà.
辟邪 đọc thế nào?
辟邪 đọc là bìxié (pinyin).