TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辣妈

làmā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辣媽

Âm Hán Việt LẠT MA

辣妈 nghĩa là bà mẹ quyến rũ.

Nghĩa của 辣妈

làmā

LẠT MADanh từphồn thể 辣媽
  1. thông tục Bà mẹ quyến rũ

Câu hỏi thường gặp

辣妈 nghĩa là gì?

辣妈 (làmā) nghĩa là bà mẹ quyến rũ.

辣妈 đọc thế nào?

辣妈 đọc là làmā (pinyin).

Âm Hán Việt của 辣妈 là gì?

Âm Hán Việt của 辣妈 là "lạt ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.