辣
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 辢
Bộ thủ: 辛 (tân) · bộ số 160 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạt
辣 nghĩa là cay, hăng.
Nghĩa của 辣
là
LẠT- Cay (nóng)
- Hăng
- ớt, hành sống, v.v. Làm rát
- Nóng bỏng
là
LẠTphồn thể 辢- Biến thể cũ của 辣 (là)
Từ ghép có 辣
Thành ngữ có 辣
Câu ví dụ với 辣
- 我不喜欢吃辣的。 Wǒ bù xǐhuan chī là de.Tôi không thích ăn đồ cay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #813315
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
辣 nghĩa là gì?
辣 (là) nghĩa là cay, hăng.
辣 đọc thế nào?
辣 đọc là là (pinyin).
Âm Hán Việt của 辣 là gì?
Âm Hán Việt của 辣 là "lạt".