TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辣

là giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辢

Âm Hán Việt LẠT
Bộ thủ: 辛 (tân) · bộ số 160 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạt

辣 nghĩa là cay, hăng.

Nghĩa của 辣

là

LẠT
  1. Cay (nóng)
  2. Hăng
  3. ớt, hành sống, v.v. Làm rát
  4. Nóng bỏng

là

LẠTphồn thể 辢
  1. Biến thể cũ của 辣 (là)

Từ ghép có 辣

Thành ngữ có 辣

  • 心狠手辣 — Độc ác và tàn nhẫn
  • 阴险毒辣 — Nham hiểm và tàn độc
  • 吃香喝辣 — Ăn ngon uống rượu mạnh
  • 心毒手辣 — Độc ác và tàn nhẫn
  • 甜不辣 — Chả cá chiên giòn phổ biến ở Đài Loan (từ mượn tiếng Nhật "tempura")
  • 酸儿辣女 — Nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái

Câu ví dụ với 辣

  • 我不喜欢吃辣的。 Wǒ bù xǐhuan chī là de.Tôi không thích ăn đồ cay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #813315

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

辣 nghĩa là gì?

辣 (là) nghĩa là cay, hăng.

辣 đọc thế nào?

辣 đọc là là (pinyin).

Âm Hán Việt của 辣 là gì?

Âm Hán Việt của 辣 là "lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.