TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辣眼睛

làyǎnjing giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠT NHÃN TÌNH

辣眼睛 nghĩa là khó nhìn, nhức mắt.

Nghĩa của 辣眼睛

làyǎnjing

LẠT NHÃN TÌNHĐộng từ
  1. từ mới khoảng năm 2016, tiếng lóng Khó nhìn
  2. Nhức mắt

Câu hỏi thường gặp

辣眼睛 nghĩa là gì?

辣眼睛 (làyǎnjing) nghĩa là khó nhìn, nhức mắt.

辣眼睛 đọc thế nào?

辣眼睛 đọc là làyǎnjing (pinyin).

Âm Hán Việt của 辣眼睛 là gì?

Âm Hán Việt của 辣眼睛 là "lạt nhãn tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.