TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辨

biàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIỆN
Bộ thủ: 辛 (tân) · bộ số 160 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿲辛⿰丿丿辛(GJK),⿲辛⿰丶丿辛(HT),⿲辛⿰丨丿辛(V) Mọi âm Hán Việt của chữ: biện, biến, biếm, ban

辨 nghĩa là phân biệt, nhận ra.

Nghĩa của 辨

biàn

BIỆN
  1. Phân biệt
  2. Nhận ra

Từ ghép có 辨

Thành ngữ có 辨

  • 明辨是非 — Phân biệt đúng sai
  • 真伪莫辨 — Không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả
  • 不辨菽麦 — Không phân biệt được đậu và lúa mì (thành ngữ); nghĩa bóng: không biết những việc thực tế
  • 是非莫辨 — Không thể phân biệt đúng sai

Câu hỏi thường gặp

辨 nghĩa là gì?

辨 (biàn) nghĩa là phân biệt, nhận ra.

辨 đọc thế nào?

辨 đọc là biàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 辨 là gì?

Âm Hán Việt của 辨 là "biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.