辨证论治 nghĩa là Chẩn đoán và điều trị toàn diện (y học cổ truyền).
Nghĩa của 辨证论治
biànzhènglùnzhì
BIỆN CHỨNG LUẬN TRỊDanh từphồn thể 辨證論治
Chẩn đoán và điều trị toàn diện (y học cổ truyền)
Câu hỏi thường gặp
辨证论治 nghĩa là gì?
辨证论治 (biànzhènglùnzhì) nghĩa là Chẩn đoán và điều trị toàn diện (y học cổ truyền).
辨证论治 đọc thế nào?
辨证论治 đọc là biànzhènglùnzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 辨证论治 là gì?
Âm Hán Việt của 辨证论治 là "biện chứng luận trị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.