Độ đặc trưng; khả năng nhận dạng; khả năng nhận biết
Câu hỏi thường gặp
辨识度 nghĩa là gì?
辨识度 (biànshídù) nghĩa là độ đặc trưng, khả năng nhận dạng.
辨识度 đọc thế nào?
辨识度 đọc là biànshídù (pinyin).
Âm Hán Việt của 辨识度 là gì?
Âm Hán Việt của 辨识度 là "biện thức độ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.