TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辩才天

biàncáitiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辯才天

Âm Hán Việt BIỆN TÀI THIÊN

辩才天 nghĩa là Saraswati (nữ thần trí tuệ và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo, phối ngẫu của thần Brahma).

Nghĩa của 辩才天

biàncáitiān

BIỆN TÀI THIÊNphồn thể 辯才天
  1. Saraswati (nữ thần trí tuệ và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo, phối ngẫu của thần Brahma)

Câu hỏi thường gặp

辩才天 nghĩa là gì?

辩才天 (biàncáitiān) nghĩa là Saraswati (nữ thần trí tuệ và nghệ thuật trong Ấn Độ giáo, phối ngẫu của thần Brahma).

辩才天 đọc thế nào?

辩才天 đọc là biàncáitiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 辩才天 là gì?

Âm Hán Việt của 辩才天 là "biện tài thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.