TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辩护

biànhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辯護

Âm Hán Việt BIỆN HỘ

辩护 nghĩa là nói để bảo vệ, tranh luận ủng hộ.

Nghĩa của 辩护

biànhù

BIỆN HỘĐộng từ, Danh từphồn thể 辯護
  1. Nói để bảo vệ
  2. Tranh luận ủng hộ
  3. Bảo vệ
  4. Biện hộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辩护

Đồng nghĩa

Từ ghép có 辩护

Câu hỏi thường gặp

辩护 nghĩa là gì?

辩护 (biànhù) nghĩa là nói để bảo vệ, tranh luận ủng hộ.

辩护 đọc thế nào?

辩护 đọc là biànhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 辩护 là gì?

Âm Hán Việt của 辩护 là "biện hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.