辩护人 (biànhùrén) nghĩa là người bào chữa, luật sư bào chữa.
辩护人 đọc thế nào?
辩护人 đọc là biànhùrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 辩护人 là gì?
Âm Hán Việt của 辩护人 là "biện hộ nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.