TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辩明

biànmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辯明

Âm Hán Việt BIỆN MINH

辩明 nghĩa là giải thích rõ, làm sáng tỏ.

Nghĩa của 辩明

biànmíng

BIỆN MINHĐộng từphồn thể 辯明
  1. Giải thích rõ
  2. Làm sáng tỏ

Câu hỏi thường gặp

辩明 nghĩa là gì?

辩明 (biànmíng) nghĩa là giải thích rõ, làm sáng tỏ.

辩明 đọc thế nào?

辩明 đọc là biànmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 辩明 là gì?

Âm Hán Việt của 辩明 là "biện minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.