TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辩答

biàndá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辯答

Âm Hán Việt BIỆN ĐÁP

辩答 nghĩa là phản hồi.

Nghĩa của 辩答

biàndá

BIỆN ĐÁPphồn thể 辯答
  1. Phản hồi (trong tranh luận)

Câu hỏi thường gặp

辩答 nghĩa là gì?

辩答 (biàndá) nghĩa là phản hồi.

辩答 đọc thế nào?

辩答 đọc là biàndá (pinyin).

Âm Hán Việt của 辩答 là gì?

Âm Hán Việt của 辩答 là "biện đáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.