TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辩解

biànjiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辯解

Âm Hán Việt BIỆN GIẢI

辩解 nghĩa là giải thích, bào chữa.

Nghĩa của 辩解

biànjiě

BIỆN GIẢIĐộng từphồn thể 辯解
  1. Giải thích
  2. Bào chữa
  3. Bảo vệ (một quan điểm, v.v.)
  4. Đưa ra lời giải thích
  5. Cố gắng tự bào chữa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辩解

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

辩解 nghĩa là gì?

辩解 (biànjiě) nghĩa là giải thích, bào chữa.

辩解 đọc thế nào?

辩解 đọc là biànjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 辩解 là gì?

Âm Hán Việt của 辩解 là "biện giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.