TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辩证法

biànzhèngfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辯證法

Âm Hán Việt BIỆN CHỨNG PHÁP

辩证法 nghĩa là phép biện chứng.

Nghĩa của 辩证法

biànzhèngfǎ

BIỆN CHỨNG PHÁPDanh từphồn thể 辯證法
  1. Phép biện chứng
  2. Phương pháp biện chứng hoặc phương pháp tranh luận Socrates

Câu hỏi thường gặp

辩证法 nghĩa là gì?

辩证法 (biànzhèngfǎ) nghĩa là phép biện chứng.

辩证法 đọc thế nào?

辩证法 đọc là biànzhèngfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 辩证法 là gì?

Âm Hán Việt của 辩证法 là "biện chứng pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.