BIỆN CHỨNG DUY VẬT CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 辯證唯物主義
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu hỏi thường gặp
辩证唯物主义 nghĩa là gì?
辩证唯物主义 (biànzhèngwéiwùzhǔyì) nghĩa là Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
辩证唯物主义 đọc thế nào?
辩证唯物主义 đọc là biànzhèngwéiwùzhǔyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 辩证唯物主义 là gì?
Âm Hán Việt của 辩证唯物主义 là "biện chứng duy vật chủ nghĩa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.