TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辫

biàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辮

Âm Hán Việt BIỆN
Bộ thủ: 辛 (tân) · bộ số 160 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: biện

辫 nghĩa là bím tóc, tết tóc.

Nghĩa của 辫

biàn

BIỆNphồn thể 辮
  1. Bím tóc
  2. Tết tóc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 辫

Đồng nghĩa

Từ ghép có 辫

Câu hỏi thường gặp

辫 nghĩa là gì?

辫 (biàn) nghĩa là bím tóc, tết tóc.

辫 đọc thế nào?

辫 đọc là biàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 辫 là gì?

Âm Hán Việt của 辫 là "biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.