TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辱华

rǔ Huá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 辱華

Âm Hán Việt NHỤC HOA

辱华 nghĩa là xúc phạm trung quốc.

Nghĩa của 辱华

rǔ Huá

NHỤC HOAĐộng từphồn thể 辱華
  1. Xúc phạm Trung Quốc (bằng cách chỉ trích chính sách hoặc tẩy chay hàng hoá)

Câu hỏi thường gặp

辱华 nghĩa là gì?

辱华 (rǔ huá) nghĩa là xúc phạm trung quốc.

辱华 đọc thế nào?

辱华 đọc là rǔ Huá (pinyin).

Âm Hán Việt của 辱华 là gì?

Âm Hán Việt của 辱华 là "nhục hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.