Xúc phạm Trung Quốc (bằng cách chỉ trích chính sách hoặc tẩy chay hàng hoá)
Câu hỏi thường gặp
辱华 nghĩa là gì?
辱华 (rǔ huá) nghĩa là xúc phạm trung quốc.
辱华 đọc thế nào?
辱华 đọc là rǔ Huá (pinyin).
Âm Hán Việt của 辱华 là gì?
Âm Hán Việt của 辱华 là "nhục hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.