TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

辱

rǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHỤC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhục” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 辰 (thìn) · bộ số 161 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱辰寸 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhục

辱 nghĩa là nhục, ô nhục.

Nghĩa của 辱

rǔ

NHỤC
  1. Nhục
  2. Ô nhục
  3. Xúc phạm
  4. Mang lại ô nhục hoặc sỉ nhục
  5. Mang ơn
  6. Tự hạ mình
  7. Tiếng Đài Loan đọc là rù

Từ ghép có 辱

Thành ngữ có 辱

  • 丧权辱国 — Mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia
  • 奇耻大辱 — Nỗi nhục nhã và sỉ nhục phi thường
  • 荣辱观 — Quan niệm về điều vinh dự và điều xấu hổ (đặc biệt là tư tưởng xã hội chủ nghĩa về vinh dự và ô nhục, nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung Quốc công bố từ nă
  • 忍辱负重 — Chịu đựng nhục nhã như một phần của sứ mệnh quan trọng (thành ngữ); âm thầm chịu đựng
  • 自取其辱 — Tự làm mất mặt
  • 荣辱与共 — Cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục
  • 忍辱偷生 — Cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân
  • 忍辱求全 — Chịu đựng nhục nhã để bảo toàn đoàn kết
  • 胯下之辱 — Nỗi nhục phải chui qua háng kẻ thù (như Hàn Tín 韩信 (Hán Xìn) được cho là đã làm thay vì đấu kiếm)
  • 含垢忍辱 — Chịu đựng sự xấu hổ và nhục nhã
  • 忍辱含垢 — Nuốt nhục chịu đựng

Câu hỏi thường gặp

辱 nghĩa là gì?

辱 (rǔ) nghĩa là nhục, ô nhục.

辱 đọc thế nào?

辱 đọc là rǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 辱 là gì?

Âm Hán Việt của 辱 là "nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.