TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边关

biānguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊關

Âm Hán Việt BIÊN QUAN

边关 nghĩa là đồn biên giới.

Nghĩa của 边关

biānguān

BIÊN QUANDanh từphồn thể 邊關
  1. Đồn biên giới
  2. Vị trí phòng thủ chiến lược ở biên cương

Câu hỏi thường gặp

边关 nghĩa là gì?

边关 (biānguān) nghĩa là đồn biên giới.

边关 đọc thế nào?

边关 đọc là biānguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 边关 là gì?

Âm Hán Việt của 边关 là "biên quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.