边儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 邊兒
边儿 nghĩa là bên, rìa.
Nghĩa của 边儿
biānr
BIÊN NHIDanh từphồn thể 邊兒- Bên
- Rìa
- Lề
- Biên giới
- Ranh giới
- Gần gũi
- Mạch (suy nghĩ, cốt truyện, v.v.)
- Xem thêm 边 (biān)
Từ ghép có 边儿
Câu hỏi thường gặp
边儿 nghĩa là gì?
边儿 (biānr) nghĩa là bên, rìa.
边儿 đọc thế nào?
边儿 đọc là biānr (pinyin).
Âm Hán Việt của 边儿 là gì?
Âm Hán Việt của 边儿 là "biên nhi".