TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边儿

biānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊兒

Âm Hán Việt BIÊN NHI

边儿 nghĩa là bên, rìa.

Nghĩa của 边儿

biānr

BIÊN NHIDanh từphồn thể 邊兒
  1. Bên
  2. Rìa
  3. Lề
  4. Biên giới
  5. Ranh giới
  6. Gần gũi
  7. Mạch (suy nghĩ, cốt truyện, v.v.)
  8. Xem thêm 边 (biān)

Từ ghép có 边儿

Câu hỏi thường gặp

边儿 nghĩa là gì?

边儿 (biānr) nghĩa là bên, rìa.

边儿 đọc thế nào?

边儿 đọc là biānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 边儿 là "biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.