TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边卡

biānqiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊卡

边卡 nghĩa là Trạm kiểm soát biên giới.

Nghĩa của 边卡

biānqiǎ

Danh từphồn thể 邊卡
  1. Trạm kiểm soát biên giới

Câu hỏi thường gặp

边卡 nghĩa là gì?

边卡 (biānqiǎ) nghĩa là Trạm kiểm soát biên giới.

边卡 đọc thế nào?

边卡 đọc là biānqiǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.