TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边厢

biānxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊廂

Âm Hán Việt BIÊN SƯƠNG

边厢 nghĩa là bên, phòng bên.

Nghĩa của 边厢

biānxiāng

BIÊN SƯƠNGphồn thể 邊廂
  1. Bên
  2. Phòng bên
  3. Phòng ở cánh gà

Câu hỏi thường gặp

边厢 nghĩa là gì?

边厢 (biānxiāng) nghĩa là bên, phòng bên.

边厢 đọc thế nào?

边厢 đọc là biānxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 边厢 là gì?

Âm Hán Việt của 边厢 là "biên sương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.