边城 nghĩa là thị trấn biên giới, thị trấn hẻo lánh.
Nghĩa của 边城
biānchéng
BIÊN THÀNHDanh từphồn thể 邊城
Thị trấn biên giới
Thị trấn hẻo lánh
Câu hỏi thường gặp
边城 nghĩa là gì?
边城 (biānchéng) nghĩa là thị trấn biên giới, thị trấn hẻo lánh.
边城 đọc thế nào?
边城 đọc là biānchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 边城 là gì?
Âm Hán Việt của 边城 là "biên thành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.