TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边幅

biānfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊幅

Âm Hán Việt BIÊN BỨC

边幅 nghĩa là viền vải, trang phục, ngoại hình.

Nghĩa của 边幅

biānfú

BIÊN BỨCDanh từphồn thể 邊幅
  1. Viền vải
  2. nghĩa bóng Trang phục; ngoại hình

Thành ngữ có 边幅

Câu hỏi thường gặp

边幅 nghĩa là gì?

边幅 (biānfú) nghĩa là viền vải, trang phục, ngoại hình.

边幅 đọc thế nào?

边幅 đọc là biānfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 边幅 là gì?

Âm Hán Việt của 边幅 là "biên bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.