TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边框

biānkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊框

Âm Hán Việt BIÊN KHUÔNG

边框 nghĩa là khung, viền.

Nghĩa của 边框

biānkuàng

BIÊN KHUÔNGDanh từphồn thể 邊框
  1. Khung; viền

Câu hỏi thường gặp

边框 nghĩa là gì?

边框 (biānkuàng) nghĩa là khung, viền.

边框 đọc thế nào?

边框 đọc là biānkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 边框 là gì?

Âm Hán Việt của 边框 là "biên khuông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.