边检 (biānjiǎn) nghĩa là kiểm tra biên giới, kiểm tra nhập cư.
边检 đọc thế nào?
边检 đọc là biānjiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 边检 là gì?
Âm Hán Việt của 边检 là "biên kiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.