TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边界

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
biānjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊界

Âm Hán Việt BIÊN GIỚI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “biên giới” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

边界 nghĩa là ranh giới, biên giới.

Nghĩa của 边界

biānjiè

BIÊN GIỚIDanh từphồn thể 邊界
  1. Ranh giới
  2. Biên giới

Từ ghép có 边界

Câu hỏi thường gặp

边界 nghĩa là gì?

边界 (biānjiè) nghĩa là ranh giới, biên giới.

边界 đọc thế nào?

边界 đọc là biānjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 边界 là gì?

Âm Hán Việt của 边界 là "biên giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.