TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

边沿

biānyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邊沿

Âm Hán Việt BIÊN DUYÊN

边沿 nghĩa là mép, rìa.

Nghĩa của 边沿

biānyán

BIÊN DUYÊNDanh từphồn thể 邊沿
  1. Mép
  2. Rìa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 边沿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

边沿 nghĩa là gì?

边沿 (biānyán) nghĩa là mép, rìa.

边沿 đọc thế nào?

边沿 đọc là biānyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 边沿 là gì?

Âm Hán Việt của 边沿 là "biên duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.